bà con

  1. dt. 1. Những người cùng họ Bà con tổ tiên, không phải tiền, gạo (tng) 2. Những người quen thuộc Bà con hàng xóm 3. Những đồng bàonước ngoài Nói nhiều bà con Việt kiều làm ăn sinh sống (Sơn-tùng). // đt. Ngôi thứ hai, khi nói với một đám đông Xin bà con lắng nghe lời tuyên bố của chủ tịch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bà con"

bà con
Bà con hàng xóm cùng nhau quét dọn con đường làng.